access

access (v): truy cập
accessibility (n): khả năng truy cập, khả năng truy cập (cho người khuyết tật)
accessible (adj): có thể truy cập

Ví dụ:
Accessibility Software: phần mềm trợ giúp khả năng truy cập (chẳng hạn như phần mềm JAWS, ZoomText).

This entry was posted in Hệ điều hành, Đời sống. Bookmark the permalink.

Leave a Reply