Recent Comments

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng.
Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ:
web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web.
App Store: Tiệm bán trực tuyến các trình dụng của Apple. Người dùng có thể mua các dịch vụ cho iPhone , iPod Touch và iPad do Apple Inc. chế tạo.
App Store apps: các trình dụng của App Store.

You must be logged in to post a comment.