Recent Comments

assistive

assistive (adj): khuyết trợ, trợ giúp

assist (v): trợ giúp, giúp
assistant (n): người trợ giúp, người phụ tá
assistant (adj) manager: người phụ tá quản lý

Ví dụ:
Assistive Technology: công nghệ khuyết trợ, công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

Từ tương cận:

aiding (adj): phụ trợ
aid (n): phụ trợ; a hearing aid: thiết bị trợ thính; Financial Aid Advising: Tư vấn phụ trợ tài chánh
helpful (adj): hữu ích
help (v, n): giúp đỡ; help desk: bàn giúp đỡ
support (v, n), supporting (adj): hổ trợ; technical support: hổ trợ kỹ thuật; support services: dịch vụ hỗ trợ
supporter (n): người  hỗ trợ, người ủng hộ

You must be logged in to post a comment.