Recent Comments

autism

Autism: Tự kỷ, hội chứng tự kỷ,  (không dịch là bệnh tự kỷ)

Occupational Therapy: Liệu pháp tâm vận động

Speech Therapy: Trị liệu ngôn ngữ

Visual learner: Người dễ tiếp thu qua trực quan

Audio learner: Người dễ tiếp thu qua kênh âm thanh

Visual support: các hình thức trợ giúp bằng trực quan

Pervasive Developmental Disorder: Rối loạn phát triển lan tỏa

Sensory Integration: Điều hòa cảm giác

Tantrums: bùng nổ hành vi, ăn vạ

Meltdown: cơn bùng nổ, cơn ăn vạ

Time out: phạt cách ly, phạt đứng/ngồi góc

Critical thinking: Tư duy phản biện

Early signs of Autism: Dấu hiệu sớm của tự kỷ

Typical developing child: trẻ phát triển bình thường

On the spectrum: nằm trong phổ (tự kỷ)

Mental Age: Tuổi thần kinh (giải thích thêm: dựa trên mức độ phát triển của trẻ, không dựa trên tuổi đời của trẻ, thường hay dùng với trẻ chậm phát triển)

Chronological age: Tuổi đời

Individualized Education Plan (IEP): Kế hoạch giáo dục riêng biệt

Special Education: Giáo dục đặc biệt

Inclusive Education/Classroom: Giáo dục/lớp học hòa nhập (gồm các trẻ thường với một số ít hơn trẻ khuyết tật)

Mainstreamed school: trường bình thường

Special school: trường đặc biệt (dành cho trẻ khuyết tật)

Non-verbal: (có tính chất) không lời

Non verbal Communication: Giao tiếp không lời (ví dụ: điệu bộ, cử chỉ, ra hiệu..)

Non verbal child: trẻ chưa nói được

Theory of Mind: thuyết về khả năng hiểu tâm lý đối phương

Hyperactive: tăng động

ADHD: Tăng động giảm tập trung chú ý

You must be logged in to post a comment.