Category Archives: Ảo hoá

Xem tất cả các thuật ngữ thuộc thể loại Ảo hoá – Virtualization

global

toàn cầu Ví dụ: Global Positioning System: Hệ thống định vị toàn cầu Từ tương cận: universal (adj): hoàn vũ, phổ dụng, phổ quát Ví dụ: Universal Mobile Telecommunications Systems: Hệ thống viễn thông di động hoàn vũ universal language:  … Continue reading

Posted in Ảo hoá, Ứng dụng, Đời sống | Tagged | Leave a comment

platform

hệ nền Ví dụ: multi-platform: đa hệ nền cross-platform: hệ nền chéo 64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64) content management platform: hệ nền quản lý nội dung hardware platform: hệ nền phần … Continue reading

Posted in Ảo hoá, Hệ điều hành, Mạng mây, Ứng dụng, Đề nghị, Đời sống | Tagged , , , | Leave a comment

virtualization

Virtualization (or virtualisation) Ảo, Ảo hóa Virtualization Technologies: công nghệ ảo hoá virtual computer: máy điện toán ảo virtual computing: điện toán ảo virtual machine: máy ảo

Posted in Ảo hoá, Hệ điều hành, Mạng mây, Phổ thông | Tagged | Leave a comment