Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Hệ điều hành, Mạng mây, Đề nghị, Đời sống

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

menu

Tuyển  đơn

Một danh sách theo đó bạn có thể lựa (select) hoặc chọn (choose) các lệnh hoặc tùy chọn.

Từ tương cận:

Từ tương lân: Thực đơn: Danh sách để chọn (choosing list) các món ăn. Dược đơn: Danh sách các món thuốc đã được chọn (chosen ).

Biện giải: select: lựa; choose: [...]

meta

siếu: after, behind

Ví dụ: metadata: siếu dữ liệu metafile: siếu tệp metalanguage: siếu ngôn ngữ metalink: siếu kết metatext: siếu văn bản

Từ tương cận: hyper: thái: denotes something as ‘extreme’ or ‘beyond normal’ super: siêu: in excess, above, superior

metapackage

siếu gói

Từ tương lân:

metafile: siếu tệp metalanguage: siếu ngôn ngữ metadata: siếu dữ liệu

Từ tương lân:

superconduct: siêu dẫn

moderator

người tiết hợp

Từ tường cận:

administrator: người quản trị coordinator: người điều phối manager: người quản lý navigator: người điều hướng operator: người vận hành

module

Túc kiện

Từ tương lân

part: linh kiện subpart: phụ kiện accessories: phụ tùng

multi

đa

Ví dụ: multi-chanel:  đa kênh multi-color: đa sắc. VD> 8 Mode Multi-Color Light Up Pen. multi-directional HDTV antenna: an-ten HDTV đa hướng multi-function: đa nhiệm multi-national company: công ty đa quốc gia multi-part: đa phần multi-platform: đa hệ nền multi-polar: multi-polarity: đa cực multi-power:  đa năng multi-purpose: đa mục đích multi-talent: đa tài [...]