Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Hệ điều hành, Mạng mây, Đề nghị, Đời sống

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

security

an ninh

Ví dụ: Assigning responsibilities for security: Phân công trách nhiệm để bảo mật Aspects of cloud security: Các khía cạnh an ninh của (mạng) vân mây

Từ tương cận: safety: an toàn

SPKI

Simple Public Key Infrastructure

cấu trúc hạ tầng (cho) chìa công khai đơn giản

structure

cấu trúc

Từ tương cận: infrastructure: cấu trúc hạ tầng restructure: cấu trúc lại, tái cấu trúc

Từ tương lân: architecture: kiến trúc background: nền – VD> background color: mầu nền base:cơ bản; based: dựa trên cơ bản – VD> web-based application: ứng dụng dựa trên cơ bản truy cập qua web. build: tạo [...]

subscriber

người đăng dụng

Từ tương cận:

subscribe: đăng dụng unsubscribe: thôi đăng dụng. VD> send an unsubscribe request to stop receiving news: gởi yêu cầu thôi đăng dụng để ngưng nhận tin tức.

Từ tương lân:

register: đăng ký