Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Phổ thông, Đề nghị

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

adopt

thừa nhận

Ví dụ: adopting the cloud: thừa nhận (mạng) vân mây adopt a proposal: thừa nhận một đề án technology adoption lifecycle: chu trình thừa nhận công nghệ

alias

bí danh

Từ tương cận: anonymous: ẩn danh

Từ tương lân: author: tác giả

applet

Trình nội thi

Một chương trình được thiết kế để thực thi từ bên trong một ứng dụng khác. Không giống như một ứng dụng, trình nội thi không thể được thực thi trực tiếp từ hệ điều hành.

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng. Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ: web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web. App [...]

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

autohide

tự động ẩn

automount

Tự động gắn kết