Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Acronym, Phổ thông, Đề nghị, Đời sống

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

access

access (v): truy cập accessibility (n): khả năng truy cập, khả năng truy cập (cho người khuyết tật) accessible (adj): có thể truy cập

Ví dụ: Accessibility Software: phần mềm trợ giúp khả năng truy cập (chẳng hạn như phần mềm JAWS, ZoomText).

announce

công bố, loan báo Từ tương cận (Nearby words): notify: thông báo inform: báo, khai báo warning: cảnh báo

Từ tương lân: advertise: quảng cáo

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng. Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ: web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web. App [...]

assistive

assistive (adj): khuyết trợ, trợ giúp

assist (v): trợ giúp, giúp assistant (n): người trợ giúp, người phụ tá assistant (adj) manager: người phụ tá quản lý

Ví dụ: Assistive Technology: công nghệ khuyết trợ, công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

Từ tương cận:

aiding (adj): phụ trợ aid (n): phụ trợ; a [...]

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.