Recent Comments

accessibility

accessibility: khuyết cập, thăng tiến khả năng truy cập cho người khuyết tật keyboard accessibility: khuyết cập bàn phím, thăng tiến khả năng truy cập bàn phím cho người khuyết tật mouse accessibility: khuyết cập trỏ chuột, thăng tiến khả năng truy cập bằng trỏ chuột cho người khuyết tật

expert

expert (n): chuyên gia

Từ tương cận: professional (n): người/nhà chuyên nghiệp, người/nhà chuyên môn specialist (n): chuyên viên technician (n): kỹ thuật viên repairman (n): thợ sửa (máy) user (n): người dùng, người sử dụng illiterate (n): người dốt hoặc không hiểu biết gì về một lĩnh vực nào đó

Ví dụ: computer expert: […]

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

backup

dự phòng, sao lưu dự phòng

Ví dụ: backup administrator: người quản trị dự phòng backup copy: bản sao chép dự phòng backup file: tệp dự phòng backup power supply: nguồn cấp điện dự phòng backup representative: người đại diện dự phòng

backup services: dịch vụ (sao lưu) dự phòng Online Backup: sao lưu dự […]

computer

máy điện toán

Thiết bị có khả năng thực hiện một loạt các phép tính số học (arithmetic) như cộng, trừ, nhân, chia… và các phép toán logic (logical operations) chẳng hạn như AND, NOT, OR hoặc XOR,… các chỉ thị (instructions) mang tính tư duy mà không cần con người giúp . Máy điện […]

link

kết, kết-nối

Ví dụ: soft link: kết nối mềm softlink: nhu-kết hard link: kết nối cứng hardlink: cương-kết

Tham khảo: http://linuxgazette.net/105/pitcher.html

Từ tương cận:

backlinks: hồi-kết downlink: kết nối xuống, hạ-kết external links: kết nối ngoài hyperlink: thái-kết inbound links: kết nối nội-biên incoming links: kết nối đi vào inlinks: nội-kết interlink: liên-kết inward links: […]

multi

đa

Ví dụ: multi-chanel: đa kênh multi-color: đa sắc. VD> 8 Mode Multi-Color Light Up Pen. multi-directional HDTV antenna: an-ten HDTV đa hướng multi-function: đa nhiệm multi-national company: công ty đa quốc gia multi-part: đa phần multi-platform: đa hệ nền multi-polar: multi-polarity: đa cực multi-power: đa năng multi-purpose: đa mục đích multi-talent: đa tài multi-target: […]

ISP

Internet Service Provider

Nhà cung cấp dịch vụ Liên mạng toàn cầu (Internet)

platform

hệ nền

Ví dụ: multi-platform: đa hệ nền cross-platform: hệ nền chéo 64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64) content management platform: hệ nền quản lý nội dung hardware platform: hệ nền phần cứng multi-OS platform: hệ nền đa OS, hệ nền đa hệ điều hành multi-tasking ads […]

computing

điện toán

Ví dụ: cloud computing: điện toán mạng mây cloud computing glossary: ngữ vựng (về) điện toán mạng mây cloud computing platform: hệ nền điện toán mạng mây computing platform: hệ nền điện toán. Trong điện toán, hệ nền bao gồm kiến trúc của máy, hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và giao […]