Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Hệ điều hành, Khuyết tật

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

password

mật ký

Một loạt các ký tự bí mật cho phép người  dùng truy cập vào một tệp tin, máy tính, hoặc chương trình.

Từ tương cận: passphrase: mật ngữ passmark: mật tích passcode: mật mã

Biện giải: mật: secret; khẩu: mouth, cái miệng, bằng lời nói, bằng miệng (oral). Mật khẩu: lời bí [...]

persistent installation

persistent installation

persistent partition

persistent partition

platform

hệ nền

Ví dụ: multi-platform: đa hệ nền cross-platform: hệ nền chéo 64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64) content management platform: hệ nền quản lý nội dung hardware platform: hệ nền phần cứng multi-OS platform: hệ nền đa OS, hệ nền đa hệ điều hành multi-tasking [...]

plugin

plugin – Additional software that adds a particular feature to an existing application.

Từ tương cận: add-on:  Software that can be added into an installed application

port

cảng

Từ tương cận: import: nhập cảng export: xuất càng dock: bến gate: cổng

Từ tương lân: door: cửa chính, cửa cái frame: khung windows: cửa sổ

Từ tương viễn: airport: phi cảng; airfield: phi trường carport: cảng xe, xa cảng military port: quân cảng newport: tân cảng riverport: cảng sông, giang cảng seaport: [...]

post

(dt): bài đăng yết

(đt): đăng yết