Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Hệ điều hành, Phổ thông, Đề nghị, Đời sống, Ứng dụng

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

access

access (v): truy cập accessibility (n): khả năng truy cập, khả năng truy cập (cho người khuyết tật) accessible (adj): có thể truy cập

Ví dụ: Accessibility Software: phần mềm trợ giúp khả năng truy cập (chẳng hạn như phần mềm JAWS, ZoomText).

accessibility

accessibility: khuyết cập, thăng tiến khả năng truy cập cho người khuyết tật keyboard accessibility: khuyết cập  bàn phím, thăng tiến khả năng truy cập bàn phím cho người khuyết tật mouse accessibility: khuyết cập trỏ chuột, thăng tiến khả năng truy cập bằng trỏ chuột cho người khuyết tật

activate

Kich hoạt

anti-alias

anti-alias

The software process of smoothing jagged edges on diagonal and curved lines by filling in the surrounding area with varying shades of grey or color to blur the edge for a smoother appearance.

applet

Trình nội thi

Một chương trình được thiết kế để thực thi từ bên trong một ứng dụng khác. Không giống như một ứng dụng, trình nội thi không thể được thực thi trực tiếp từ hệ điều hành.

assistive

assistive (adj): khuyết trợ, trợ giúp

assist (v): trợ giúp, giúp assistant (n): người trợ giúp, người phụ tá assistant (adj) manager: người phụ tá quản lý

Ví dụ: Assistive Technology: công nghệ khuyết trợ, công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

Từ tương cận:

aiding (adj): phụ trợ aid (n): phụ trợ; a [...]

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

autohide

tự động ẩn

automount

Tự động gắn kết