Recent Comments

symptom

symptom: triệu chứng sign: dấu hiệu

autism symptoms: các triệu chứng của chứng tự kỷ

signs of autism: các dấu hiệu của chứng tự kỷ

psychological

psychological (tt) thuộc về tâm lý

psychologist (dt): chuyên viên/bác sĩ tâm lý psychological expert: chuyên gia tâm lý

psychoanalysis: phân tâm học psychophysiologist (dt): nhà tâm sinh lý

child psychiatry:khoa tâm thần trẻ em psychiatrist: chuyên viên/bác sĩ tâm thần

mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần the mental health professions : nghề […]

therapy

therapy (dt): liệu pháp therapeutic (tt): (thuộc) trị liệu

physical therapy: liệu pháp vật lý behavioral therapy: liệu pháp hành vi occupational therapy: liệu pháp nghề nghiệp

occupational therapist: nhà trị liệu nghề nghiệp

therapeutic technique: kỹ thuật trị liệu therapeutic techniques of psychopharmacology: kỹ thuật trị liệu tâm sinh lý học

speech

speech (dt): khả năng nói

speech clinic: bệnh xá chữa trị khả năng nói, bệnh xá chữa trị những tật về nói. speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

disorder

disorder: rối loạn

autism disorder: rối loạn tự kỷ autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

Autism is a “neurodevelopmental disorder”: tự kỷ là “sự rối loạn về phát triển thần kinh”

neuroscience: thần kinh học

factor

autism risk factors: các yếu tố nguy cơ chứng tự kỷ genetic risk factors: các yếu tố nguy cơ di truyền cultural factors: các yếu tố văn hoá environmental factors: các yếu tố môi trường

autism syndrome

autism syndrome: hội chứng tự kỷ autism awareness: nhận thức về chứng tự kỷ autism community: cộng đồng người mắc chứng tự kỷ autism diagnosis: chẩn đoán về chứng tự kỷ autism resources: tài nguyên về chứng tự kỷ autism risk genes: các gen có nguy cơ mang chứng tự kỷ autism spectrum: phổ chứng […]

syndrome

syndrome: hội chứng

autism syndrome: hội chứng tự kỷ Down syndrome: hội chứng Down

autistic

autistic: (tt):(thuộc) chứng tự kỷ; (dt): ngưới mắc chứng tự kỷ autism (dt): tự kỷ, chứng tự kỷ, người mắc chứng tự kỷ

autism disorder: rối loạn tự kỷ autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ

autism

Autism: Tự kỷ, hội chứng tự kỷ, (không dịch là bệnh tự kỷ)

Occupational Therapy: Liệu pháp tâm vận động

Speech Therapy: Trị liệu ngôn ngữ

Visual learner: Người dễ tiếp thu qua trực quan

Audio learner: Người dễ tiếp thu qua kênh âm thanh

Visual support: các hình thức trợ giúp bằng trực quan

[…]