Recent Comments

  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ABI

Application Binary Interface

Giao diện Nhị phân Ứng dụng

ABK

Automatic BacKup (file extension)

Dự phòng Tự động (phần nối dài của tệp)

Phần nối dài (extension) “.ABK” được dùng để xác định (identify) đây là một tệp dự phòng (backup file) được tự động tạo ra trong khi sử dụng một số chương trình, chẳng hạn như CorelDRAW hoặc PrintMaster Gold. Ví dụ: [...]

absolute path

Đường dẫn tuyệt đối

absolute URI

URI tuyệt đối

Absolute URI

A full URI.

access

access (v): truy cập accessibility (n): khả năng truy cập, khả năng truy cập (cho người khuyết tật) accessible (adj): có thể truy cập

Ví dụ: Accessibility Software: phần mềm trợ giúp khả năng truy cập (chẳng hạn như phần mềm JAWS, ZoomText).

accessibility

accessibility: khuyết cập, thăng tiến khả năng truy cập cho người khuyết tật keyboard accessibility: khuyết cập  bàn phím, thăng tiến khả năng truy cập bàn phím cho người khuyết tật mouse accessibility: khuyết cập trỏ chuột, thăng tiến khả năng truy cập bằng trỏ chuột cho người khuyết tật

activate

Kich hoạt

administrator

người quản trị, nhà quản trị, quản trị viên

Từ tương cận: coordinator: người điều phối, người điều hợp manager: người quản lý moderator: người tiết hợp navigator: người điều hướng operator: người vận hành

adopt

thừa nhận

Ví dụ: adopting the cloud: thừa nhận (mạng) vân mây adopt a proposal: thừa nhận một đề án technology adoption lifecycle: chu trình thừa nhận công nghệ

alias

bí danh

Từ tương cận: anonymous: ẩn danh

Từ tương lân: author: tác giả

announce

công bố, loan báo Từ tương cận (Nearby words): notify: thông báo inform: báo, khai báo warning: cảnh báo

Từ tương lân: advertise: quảng cáo

anti-alias

anti-alias

The software process of smoothing jagged edges on diagonal and curved lines by filling in the surrounding area with varying shades of grey or color to blur the edge for a smoother appearance.

applet

Trình nội thi

Một chương trình được thiết kế để thực thi từ bên trong một ứng dụng khác. Không giống như một ứng dụng, trình nội thi không thể được thực thi trực tiếp từ hệ điều hành.

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng. Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ: web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web. App [...]

array

mảng

assistive

assistive (adj): khuyết trợ, trợ giúp

assist (v): trợ giúp, giúp assistant (n): người trợ giúp, người phụ tá assistant (adj) manager: người phụ tá quản lý

Ví dụ: Assistive Technology: công nghệ khuyết trợ, công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

Từ tương cận:

aiding (adj): phụ trợ aid (n): phụ trợ; a [...]

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

author

Tác giả

author

autism

Autism: Tự kỷ, hội chứng tự kỷ,  (không dịch là bệnh tự kỷ)

Occupational Therapy: Liệu pháp tâm vận động

Speech Therapy: Trị liệu ngôn ngữ

Visual learner: Người dễ tiếp thu qua trực quan

Audio learner: Người dễ tiếp thu qua kênh âm thanh

Visual support: các hình thức trợ giúp bằng trực [...]

autism syndrome

autism syndrome: hội chứng tự kỷ autism awareness: nhận thức về chứng tự kỷ autism community: cộng đồng người mắc chứng tự kỷ autism diagnosis: chẩn đoán về chứng tự kỷ autism resources: tài nguyên về chứng tự kỷ autism risk genes: các gen có nguy cơ mang chứng tự kỷ autism spectrum: phổ [...]

autistic

autistic: (tt):(thuộc) chứng tự kỷ; (dt): ngưới mắc chứng tự kỷ autism (dt): tự kỷ, chứng tự kỷ, người mắc chứng tự kỷ

autism disorder: rối loạn tự kỷ autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ

autohide

tự động ẩn

automount

Tự động gắn kết