Recent Comments

  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

CAD

Computer-Aided Design/Drafting

thiết kế / phác họa được hỗ trợ bằng máy tính

calendar

lịch

CD image

Tệp ảnh CD

CLI

CLI – Command Line Interface.

A text-based user interface. The opposite of a graphical user interface (GUI).

click

Nhấp

cloud

mạng mây

Ví dụ: cloud computing: điện toán mạng mây. cloud computing platform: hệ nền điện toán mạng mây. cloud computing assets: tài sản điện toán mạng mây cloud computing technologies: công nghệ điện toán mạng mây cloud-based service: dịch vụ dựa trên cơ bản mạng mây leading cloud computing vendors: các nhà cung [...]

comment

góp ý

Từ tương cận:

argue: tranh cãi commentary: lời bình luận, bài bình luận debate: tranh luận discussion: thảo luận feedback: phản hồi opinion: ý kiến reply: hồi đáp suggestion: đề nghị

Từ tương lân:

forum: diễn đàn idea: ý tưởng answer: trả lời questions: thắc mắc Q & A: Hỏi Đáp, Giải [...]

component

thành phần

components of a computing cloud: các thành phần của một mạng mây điện toán

Từ tương lân: parts: linh kiện sub-parts: phụ kiện accessories: phụ tùng

compress

nén

computer

máy điện toán

Thiết bị có khả năng thực hiện một loạt các phép tính số học (arithmetic) như cộng, trừ, nhân, chia… và các phép toán logic (logical operations) chẳng hạn như AND, NOT, OR hoặc XOR,… các chỉ thị (instructions) mang tính tư duy mà không cần con người giúp . Máy [...]

computing

điện toán

Ví dụ: cloud computing: điện toán mạng mây cloud computing glossary: ngữ vựng (về) điện toán mạng mây cloud computing platform: hệ nền điện toán mạng mây computing platform: hệ nền  điện toán. Trong điện toán, hệ nền bao gồm kiến trúc của máy, hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình và [...]

contributor

nhà đóng góp

contributor

custom

tuỳ khách, tuỳ ý khách

Ví dụ: custom training: huấn luyện tuỳ khách custom built computer: máy  điện toán được ráp tuỳ (ý) khách (hàng)

Từ tương cận: customer: khách hàng

Từ tương lân: option: tuỳ chọn