Recent Comments

  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

PaaS

Platform as a Service

Hệ nền như một dịch vụ

pass

thông qua

Ví dụ: National Assembly passed a law: Quốc hội thông qua một đạo luật

Từ tương cận:

approve: chuẩn thuận accept: chấp nhận receive:  nhận

password

mật ký

Một loạt các ký tự bí mật cho phép người  dùng truy cập vào một tệp tin, máy tính, hoặc chương trình.

Từ tương cận: passphrase: mật ngữ passmark: mật tích passcode: mật mã

Biện giải: mật: secret; khẩu: mouth, cái miệng, bằng lời nói, bằng miệng (oral). Mật khẩu: lời bí [...]

pay-as-you-use

chi trả theo mức sử dụng

Ví dụ: pay-as-you-use billing model: mô hình thanh toán chi trả theo mức sử dụng

persistent installation

persistent installation

persistent partition

persistent partition

phpBB

phpBB

PIN

Personal Identification Number

Số Nhận diện Cá nhân

PKI

Public Key Infrastructure

cấu trúc hạ tầng (cho) chìa công khai

PKI bao gồm phần cứng, phần mềm, con người, chính sách, và các thủ tục cần thiết để tạo, quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ, và thu hồi giấy chứng nhận kỹ thuật số.

Tham khảo: http://en.wikipedia.org/wiki/Public-key_cryptography

platform

hệ nền

Ví dụ: multi-platform: đa hệ nền cross-platform: hệ nền chéo 64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64) content management platform: hệ nền quản lý nội dung hardware platform: hệ nền phần cứng multi-OS platform: hệ nền đa OS, hệ nền đa hệ điều hành multi-tasking [...]

plugin

plugin – Additional software that adds a particular feature to an existing application.

Từ tương cận: add-on:  Software that can be added into an installed application

PMCD

Pre Mastered Compact Disc

Dĩa CD tiền tối ưu.

port

cảng

Từ tương cận: import: nhập cảng export: xuất càng dock: bến gate: cổng

Từ tương lân: door: cửa chính, cửa cái frame: khung windows: cửa sổ

Từ tương viễn: airport: phi cảng; airfield: phi trường carport: cảng xe, xa cảng military port: quân cảng newport: tân cảng riverport: cảng sông, giang cảng seaport: [...]

portmanteau word

Từ ghép tắt

Ví dụ: apps = application + programs,  trình dụng = ứng dụng + chương trình blam = blog + spam advertising (or) marketing bleg = blog + beg (for contributions) blog = web + log blogosphere = blog + biosphere blogcast = blog + broadcast breathalyzer =  breath + analyzer camcorder [...]

post

(dt): bài đăng yết

(đt): đăng yết

psychological

psychological (tt) thuộc về tâm lý

psychologist (dt): chuyên viên/bác sĩ tâm lý psychological expert: chuyên gia tâm lý

psychoanalysis: phân tâm học psychophysiologist (dt): nhà tâm sinh lý

child psychiatry:khoa tâm thần trẻ em psychiatrist: chuyên viên/bác sĩ tâm thần

mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần the mental health professions : [...]