Recent Comments

  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

SaaS

Software as a Service Phần mềm như một dịch vụ

Từ tương lân: Platform as a Service: hệ nền như một dịch vụ

security

an ninh

Ví dụ: Assigning responsibilities for security: Phân công trách nhiệm để bảo mật Aspects of cloud security: Các khía cạnh an ninh của (mạng) vân mây

Từ tương cận: safety: an toàn

sign up

sign up: ghi danh register: đăng ký

login: đăng nhập logoff: đăng xuất

sign in: sign on: ký nhập sign off: ký xuất

subscribe (v): đăng dụng, VD: magazine subscribe, newsletter subscribe, subsribe online, unsubcribe (v): thôi đăng dụng, VD: unsubscribe from this newsletter

subscriber: người đăng dụng subscriber sign in: người đăng dụng [...]

SMTP

Simple Mail Transfer Protocol

Giao thức Truyền Thư Đơn giản

speech

speech (dt): khả năng nói

speech clinic: bệnh xá chữa trị khả năng nói, bệnh xá chữa trị những tật về nói. speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

SPKI

Simple Public Key Infrastructure

cấu trúc hạ tầng (cho) chìa công khai đơn giản

structure

cấu trúc

Từ tương cận: infrastructure: cấu trúc hạ tầng restructure: cấu trúc lại, tái cấu trúc

Từ tương lân: architecture: kiến trúc background: nền – VD> background color: mầu nền base:cơ bản; based: dựa trên cơ bản – VD> web-based application: ứng dụng dựa trên cơ bản truy cập qua web. build: tạo [...]

style

style: kiểu, kiểu dáng hair style: kiểu tóc: quăn, vuốt thẳng, để mái, tém, cắt ngang…

type: loại hair type: loại tóc: cứng, mềm, rể tre…

subscriber

người đăng dụng

Từ tương cận:

subscribe: đăng dụng unsubscribe: thôi đăng dụng. VD> send an unsubscribe request to stop receiving news: gởi yêu cầu thôi đăng dụng để ngưng nhận tin tức.

Từ tương lân:

register: đăng ký

symptom

symptom: triệu chứng sign: dấu hiệu

autism symptoms: các triệu chứng của chứng tự kỷ

signs of autism: các dấu hiệu của chứng tự kỷ

syndication

syndication

the process that occurs when a publisher provides content in a form that can be consumed by software (like a news reader).

syndrome

syndrome: hội chứng

autism syndrome: hội chứng tự kỷ Down syndrome: hội chứng Down