Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Lập trình, Phổ thông, Đời sống

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

de facto standard

A de facto standard: tiêu chuẩn mặc nhiên: tiêu chuẩn được công nhận trên thực tế, thực hành, không nhất thiết là pháp định . A de jure standard: tiêu chuẩn pháp quy: Tiêu chuẩn được pháp luật quy định hoặc được tố chức tiêu chuẩn chứng thực (endorsed).

debate

debate (v,n): tranh luận

Từ tương cận:

argue: tranh cãi comment (n): lời bình commentary (n): bài bình luận, lời bình luận criticism (n): sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích discuss (v), discussion (n): thảo luận feedback (n): phản hồi judge (v,n): xét, xét xử, xét đoán, phán [...]

delete

xoá bỏ

Từ tương cận: erase: bôi prune: bỏ bớt remove: loại bỏ trash:

Từ tương lân: Bleach: tẩy

deliver

phân phát, phát, giao phát

Ví dụ: Delivering services from the cloud: Phân phát các dịch vụ từ (mạng) vân mây

Từ tương cận: provide: cung cấp distribute: phân phối publish: phát hành

Từ tương lân: scatter: phát tán

dependency

tùy thuộc

desktop environment

desktop environment

disorder

disorder: rối loạn

autism disorder: rối loạn tự kỷ autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

Autism is a “neurodevelopmental disorder”: tự kỷ là “sự rối loạn về phát triển thần kinh”

neuroscience: thần kinh học

domain

domain: miền

domain name: tên miền child domain: miền con subdomain: miền phụ

draft

phác thảo