Recent Comments

Các từ đang được hiển thị thuộc về (các) hạng mục: Hội chứng tự kỷ, Khuyết tật, Phổ thông

Xin vui lòng nhấp chuột vào một trong các ô chữ cái dưới đây để xem các từ tương ứng với chữ cái mà bạn đã chọn:
  1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

absolute path

Đường dẫn tuyệt đối

absolute URI

URI tuyệt đối

Absolute URI

A full URI.

administrator

người quản trị, nhà quản trị, quản trị viên

Từ tương cận: coordinator: người điều phối, người điều hợp manager: người quản lý moderator: người tiết hợp navigator: người điều hướng operator: người vận hành

adopt

thừa nhận

Ví dụ: adopting the cloud: thừa nhận (mạng) vân mây adopt a proposal: thừa nhận một đề án technology adoption lifecycle: chu trình thừa nhận công nghệ

alias

bí danh

Từ tương cận: anonymous: ẩn danh

Từ tương lân: author: tác giả

announce

công bố, loan báo Từ tương cận (Nearby words): notify: thông báo inform: báo, khai báo warning: cảnh báo

Từ tương lân: advertise: quảng cáo

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng. Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ: web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web. App [...]

array

mảng

author

Tác giả

author