Category Archives: Prefix

prefix

hyper

thái, hiếu, mẫn denotes something as ‘extreme’ or ‘beyond normal’ Ví dụ: hyperlink: (n): thái kết hypertext: (n): văn bản thái trạng, thái văn bản hyperactive (adj): hiếu động hypersensitive (adj) mẫn cảm Từ tương cận: meta: siếu: after, behind … Continue reading

Posted in Phổ thông, Prefix, Đề nghị | Tagged , , | Leave a comment

meta

siếu: after, behind Ví dụ: metadata: siếu dữ liệu metafile: siếu tệp metalanguage: siếu ngôn ngữ metalink: siếu kết metatext: siếu văn bản Từ tương cận: hyper: thái: denotes something as ‘extreme’ or ‘beyond normal’ super: siêu: in excess, above, … Continue reading

Posted in Phổ thông, Prefix, Đề nghị | Tagged , , | Leave a comment

multi

đa Ví dụ: multi-chanel:  đa kênh multi-color: đa sắc. VD> 8 Mode Multi-Color Light Up Pen. multi-directional HDTV antenna: an-ten HDTV đa hướng multi-function: đa nhiệm multi-national company: công ty đa quốc gia multi-part: đa phần multi-platform: đa hệ nền … Continue reading

Posted in Hệ điều hành, Mạng mây, Phổ thông, Prefix, Ứng dụng, Đề nghị, Đời sống | Tagged , , | Leave a comment