Recent Comments

port

cảng

Từ tương cận: import: nhập cảng export: xuất càng dock: bến gate: cổng

Từ tương lân: door: cửa chính, cửa cái frame: khung windows: cửa sổ

Từ tương viễn: airport: phi cảng; airfield: phi trường carport: cảng xe, xa cảng military port: quân cảng newport: tân cảng riverport: cảng sông, giang cảng seaport: cảng […]

file

tệp, tệp tin

Từ tương cận: file system: hệ thống tệp, hệ thống tệp tin filesystem: tệp hệ, tệp hệ thống

Từ tương lân: profile: tư tệp

Joomla

http://www.joomla.org/

http://docs.joomla.org/Glossary

OpenOffice

http://www.openoffice.org/

WordPress

http://wordpress.org

tag

thẹ

Ví dụ:

Từ tương cận: name tag: thẹ tên price tag: thẹ giá

Từ tương lân: card – credit card: thẻ tín dụng, network card: thẻ mạng board – printed circuit board: bo mạch in, motherboard: bo cái, newtwork board: bo mạng. – bulletin board: bảng công báo, bulletin board system: hệ thống bảng […]

Drupal

Drupal

http://drupal.org

1. Tải xuống bản dịch Tiếng Việt cho phiên bản 6.x:

http://drupal.org/project/translations?page=4

2. Chuyên trang dịch thuật Tiếng Việt cho Drupal.

http://vietcoop.net

click

Nhấp

ABK

Automatic BacKup (file extension)

Dự phòng Tự động (phần nối dài của tệp)

Phần nối dài (extension) “.ABK” được dùng để xác định (identify) đây là một tệp dự phòng (backup file) được tự động tạo ra trong khi sử dụng một số chương trình, chẳng hạn như CorelDRAW hoặc PrintMaster Gold. Ví dụ: tệp […]

password

mật ký

Một loạt các ký tự bí mật cho phép người dùng truy cập vào một tệp tin, máy tính, hoặc chương trình.

Từ tương cận: passphrase: mật ngữ passmark: mật tích passcode: mật mã

Biện giải: mật: secret; khẩu: mouth, cái miệng, bằng lời nói, bằng miệng (oral). Mật khẩu: lời bí mật […]