cloud

mạng mây

Ví dụ:
cloud computing: điện toán mạng mây.
cloud computing platform: hệ nền điện toán mạng mây.
cloud computing assets: tài sản điện toán mạng mây
cloud computing technologies: công nghệ điện toán mạng mây
cloud-based service: dịch vụ dựa trên cơ bản mạng mây
leading cloud computing vendors: các nhà cung cấp điện toán mạng mây hàng đầu
design a cloud implementation strategy that minimizes the risk: thiết kế một chiến lược thực hiện mạng mây nhằm giảm thiểu rủi ro
collaboration in the cloud: hợp tác trong mạng mây
Linux has become today’s leading platform for cloud computing: Linux ngày nay đã thành hệ nền hàng đầu của điện toán mạng mây.
online cloud storage service: dịch vụ lưu trữ mạng mây trực tuyến.
personal cloud network: mạng mây cá nhân
hybrid cloud: mạng mây hổn hợp
private cloud: mạng mây tư nhân
public cloud: mạng mây cộng cộng
supercomputing-in-the-cloud: siêu điện toán trong mạng mây

Từ tương cận:

Biện giải:

Hình vẽ đám mây thường được sử dụng  để tượng trưng  cho mạng điện thoại, và Internet trong sơ đồ mạng điện toán.

This entry was posted in Mạng mây, Đề nghị and tagged , , . Bookmark the permalink.

Leave a Reply