Recent Comments

custom

tuỳ khách, tuỳ ý khách

Ví dụ:
custom training: huấn luyện tuỳ khách
custom built computer: máy  điện toán được ráp tuỳ (ý) khách (hàng)

Từ tương cận:
customer: khách hàng

Từ tương lân:
option: tuỳ chọn

You must be logged in to post a comment.