Recent Comments

expert

expert (n): chuyên gia

Từ tương cận:
professional (n): người/nhà chuyên nghiệp, người/nhà chuyên môn
specialist (n): chuyên viên
technician (n): kỹ thuật viên
repairman (n): thợ sửa (máy)
user (n): người dùng, người sử dụng
illiterate (n): người dốt hoặc không hiểu biết gì về một lĩnh vực nào đó

Ví dụ:
computer expert: chuyên gia điện toán
computer specialist: chuyên viên điện toán
computer support specialist: chuyên viên hổ trợ điện toán
computer tech: kỹ thuật viên điện toán
computer technician: kỹ thuật viên (máy) điện toán
computer support tech: kỹ thuật viên hỗ trợ (máy) điện toán
computer repairman: thợ sửa máy điện toán
computer user: người dùng máy điện toán
computer illiterate:  người chẳng biết gì về máy điện toán, người dốt về máy điện toán

You must be logged in to post a comment.