Recent Comments

link

kết, kết-nối

Ví dụ:
soft link: kết nối mềm
softlink: nhu-kết
hard link: kết nối cứng
hardlink: cương-kết

Tham khảo: http://linuxgazette.net/105/pitcher.html

Từ tương cận:

backlinks: hồi-kết
downlink: kết nối xuống, hạ-kết
external links: kết nối ngoài
hyperlink: thái-kết
inbound links: kết nối nội-biên
incoming links: kết nối đi vào
inlinks: nội-kết
interlink: liên-kết
inward links: kết nối nội-hướng, kết nối hướng nội
link address: địa chỉ kết nối
link-attribute: thuộc tính kết nối
link editor: trình biên-tập kết-nối (= linkage editor: trình biên tập kết liên, trong môi trường IBM mainframe)
link status: tình trạng kết nối
linkage editor: trình biên-tập kết-liên (=link editor: trình biên tập kết nối, trong khoa học máy điện toán).
linkage instruction: chỉ thị kết liên
linker=link editor: trình kết nối
make link: tạo kết nối
permalink: vĩnh kết
relink: tái kết, tái kết nối
superlink: siêu kết
symlink: (symbolic link or soft link): biểu kết
uplink: kết lên, kết-nối lên, thượng kết

Từ tương lân:

connect: nối, nối liền, nối-kết
networking: nối mạng, nối-kết mạng
internetworking: nối liên-mạng, nối-kết liên-mạng

You must be logged in to post a comment.