Recent Comments

routine

routine: quán trình

Một tập hợp các chỉ thị lập trình được thiết kế để thực hiện một tác vụ được lập lại thường xuyên, được gọi khi cần thiết và thường nằm ngoài chương trình. Khác với inline code (mã nội tuyến), các chỉ thị cũng được gọi khi cần thiết, nhưng trong cùng (within) chương trình.

subroutine: quán trình phụ

Tham khảo: http://www.answers.com/topic/routine

Từ tương lân:
bedtime routines: quán lệ đi ngủ
daily routines: quán lệ hàng ngày
habit: thói quen
Changing our routines and habits: thay đổi quán lệ và thói quen của chúng ta
frequent: thường xuyên

business

business: kinh doanh

business card: doanh thiếp
business man: doanh nhân
tourism business development: phát triển kinh doanh du lịch
visualize your business data: trực quan hoá dữ liệu kinh doanh

reseller

reseller: đại lý

company: công ty
distributor: nhà phân phối
provider: nhà cung cấp

enterprise

enterprise: doanh nghiệp

business: kinh doanh
commerce: thương mại
e-commerce: thương mại điện tử

symptom

symptom: triệu chứng
sign: dấu hiệu

autism symptoms: các triệu chứng của chứng tự kỷ

signs of autism: các dấu hiệu của chứng tự kỷ

psychological

psychological (tt) thuộc về tâm lý

psychologist (dt): chuyên viên/bác sĩ tâm lý
psychological expert: chuyên gia tâm lý

psychoanalysis: phân tâm học
psychophysiologist (dt): nhà tâm sinh lý

child psychiatry:khoa tâm thần trẻ em
psychiatrist: chuyên viên/bác sĩ tâm thần

mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần
the mental health professions : nghề sức khỏe tâm thần

therapy

therapy (dt): liệu pháp
therapeutic (tt): (thuộc) trị liệu

physical therapy: liệu pháp vật lý
behavioral therapy: liệu pháp hành vi
occupational therapy: liệu pháp nghề nghiệp

occupational therapist: nhà trị liệu nghề nghiệp

therapeutic technique: kỹ thuật trị liệu
therapeutic techniques of psychopharmacology: kỹ thuật trị liệu tâm sinh lý học

speech

speech (dt): khả năng nói

speech clinic: bệnh xá chữa trị khả năng nói, bệnh xá chữa trị những tật về nói.
speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

disorder

disorder: rối loạn

autism disorder: rối loạn tự kỷ
autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ
mental-health disorder: rối loạn sức khỏe tâm thần
speech disorder: rối loạn khả năng nói, tật về nói

Autism is a “neurodevelopmental disorder”: tự kỷ là “sự rối loạn về phát triển thần kinh”

neuroscience: thần kinh học

factor

autism risk factors: các yếu tố nguy cơ chứng tự kỷ
genetic risk factors: các yếu tố nguy cơ di truyền
cultural factors: các yếu tố văn hoá
environmental factors: các yếu tố môi trường