autism syndrome

autism syndrome: hội chứng tự kỷ
autism awareness: nhận thức về chứng tự kỷ
autism community: cộng đồng người mắc chứng tự kỷ
autism diagnosis: chẩn đoán về chứng tự kỷ
autism resources: tài nguyên về chứng tự kỷ
autism risk genes: các gen có nguy cơ mang chứng tự kỷ
autism spectrum: phổ chứng tự kỷ
autism spectrum disorder: rối loạn phổ tự kỷ
autism statistics: thống kê về chứng tự kỷ

autism symptoms: các triệu chứng của chứng tự kỷ
signs of autism: các dấu hiệu của chứng tự kỷ

government autism statistics: số liệu thống kê của chính phủ về chứng tự kỷ

Posted in Hội chứng tự kỷ, Khuyết tật | Leave a comment

syndrome

syndrome: hội chứng

autism syndrome: hội chứng tự kỷ
Down syndrome: hội chứng Down

Posted in Hội chứng tự kỷ, Khuyết tật | Leave a comment

autistic

autistic: (tt):(thuộc) chứng tự kỷ; (dt): ngưới mắc chứng tự kỷ
autism (dt): tự kỷ, chứng tự kỷ, người mắc chứng tự kỷ

autism disorder: rối loạn tự kỷ
autistic disorder: rối loạn thuộc chứng tự kỷ

Posted in Hội chứng tự kỷ, Khuyết tật | Leave a comment

autism

Autism: Tự kỷ, hội chứng tự kỷ,  (không dịch là bệnh tự kỷ)

Occupational Therapy: Liệu pháp tâm vận động

Speech Therapy: Trị liệu ngôn ngữ

Visual learner: Người dễ tiếp thu qua trực quan

Audio learner: Người dễ tiếp thu qua kênh âm thanh

Visual support: các hình thức trợ giúp bằng trực quan

Pervasive Developmental Disorder: Rối loạn phát triển lan tỏa

Sensory Integration: Điều hòa cảm giác

Tantrums: bùng nổ hành vi, ăn vạ

Meltdown: cơn bùng nổ, cơn ăn vạ

Time out: phạt cách ly, phạt đứng/ngồi góc

Critical thinking: Tư duy phản biện

Early signs of Autism: Dấu hiệu sớm của tự kỷ

Typical developing child: trẻ phát triển bình thường

On the spectrum: nằm trong phổ (tự kỷ)

Mental Age: Tuổi thần kinh (giải thích thêm: dựa trên mức độ phát triển của trẻ, không dựa trên tuổi đời của trẻ, thường hay dùng với trẻ chậm phát triển)

Chronological age: Tuổi đời

Individualized Education Plan (IEP): Kế hoạch giáo dục riêng biệt

Special Education: Giáo dục đặc biệt

Inclusive Education/Classroom: Giáo dục/lớp học hòa nhập (gồm các trẻ thường với một số ít hơn trẻ khuyết tật)

Mainstreamed school: trường bình thường

Special school: trường đặc biệt (dành cho trẻ khuyết tật)

Non-verbal: (có tính chất) không lời

Non verbal Communication: Giao tiếp không lời (ví dụ: điệu bộ, cử chỉ, ra hiệu..)

Non verbal child: trẻ chưa nói được

Theory of Mind: thuyết về khả năng hiểu tâm lý đối phương

Hyperactive: tăng động

ADHD: Tăng động giảm tập trung chú ý

Posted in Hội chứng tự kỷ, Khuyết tật | Leave a comment

expert

expert (n): chuyên gia

Từ tương cận:
professional (n): người/nhà chuyên nghiệp, người/nhà chuyên môn
specialist (n): chuyên viên
technician (n): kỹ thuật viên
repairman (n): thợ sửa (máy)
user (n): người dùng, người sử dụng
illiterate (n): người dốt hoặc không hiểu biết gì về một lĩnh vực nào đó

Ví dụ:
computer expert: chuyên gia điện toán
computer specialist: chuyên viên điện toán
computer support specialist: chuyên viên hổ trợ điện toán
computer tech: kỹ thuật viên điện toán
computer technician: kỹ thuật viên (máy) điện toán
computer support tech: kỹ thuật viên hỗ trợ (máy) điện toán
computer repairman: thợ sửa máy điện toán
computer user: người dùng máy điện toán
computer illiterate:  người chẳng biết gì về máy điện toán, người dốt về máy điện toán

Posted in Hệ điều hành, Mạng mây, Đề nghị, Đời sống | Tagged , , , | Leave a comment

Assistive Technology

Công nghệ khuyết trợ

công nghệ trợ giúp người khuyết tật.

Posted in Hệ điều hành, Đề nghị, Đời sống | Tagged | Leave a comment

backup

dự phòng, sao lưu dự phòng

Ví dụ:
backup administrator: người quản trị dự phòng
backup copy: bản sao chép dự phòng
backup file: tệp dự phòng
backup power supply: nguồn cấp điện dự phòng
backup representative: người đại diện dự phòng

backup services: dịch vụ (sao lưu) dự phòng
Online Backup: sao lưu dự phòng trực tuyến
online backup services: dịch vụ (sao lưu) dự phòng trực tuyến
Online File Backup: sao lưu dự phòng tệp tin trực tuyến

Từ tương lân:
copy (v): chép, sao chép
copy (n) : bản sao chép

Posted in Hệ điều hành, Phổ thông, Ứng dụng, Đề nghị, Đời sống | Tagged , , , | Leave a comment

HPTC

High-Performance Technical Computing

tính toán kỹ thuật hiệu suất cao

Posted in Acronym | Leave a comment

HPC

High-Performance Computing

tính toán hiệu suất cao

Posted in Acronym | Leave a comment

portmanteau word

Từ ghép tắt

Ví dụ:
apps = application + programs,  trình dụng = ứng dụng + chương trình
blam = blog + spam advertising (or) marketing
bleg = blog + beg (for contributions)
blog = web + log
blogosphere = blog + biosphere
blogcast = blog + broadcast
breathalyzer =  breath + analyzer
camcorder =  camera + recorder
flog = fake + blog
moblog = mobile (generated) + blog
podcasting = iPod + broadcasting
schoogle = school (friends) + Google
vorage = video (on the Internet) + forage

brunch = breakfast + lunch
motel = motor + hotel

Từ tương lân:
abbreviation: viết tắt

Ví dụ:
Sept = September
Dr = Doctor
GB = Great Britain

Posted in Acronym, Đề nghị, Đời sống | Leave a comment