Recent Comments

platform

hệ nền

Ví dụ:
multi-platform: đa hệ nền
cross-platform: hệ nền chéo
64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64)
content management platform: hệ nền quản lý nội dung
hardware platform: hệ nền phần cứng
multi-OS platform: hệ nền đa OS, hệ nền đa hệ điều hành
multi-tasking ads platform: hệ nền quảng cáo đa tác
online platform games: trò chơi hệ nền trực tuyến
Linux supports mobile và  handheld platforms: Linux hổ trợ hệ nền cầm tay và di động.
software platform: hệ nền phần mềm
the de facto platform foundation for the virtual datacenter operating system: nền tảng cho hệ nền mặc nhiên cho hệ thống điều hành trung tâm dữ liệu ảo

Từ tương cận:
background: hậu nền – VD> background color: mầu hậu nền, foreground color: mầu tiền nền
base: cơ bản, VD> baseline: đường cơ bản
based: dựa trên cơ bản, VD> Web-based application: ứng dụng dựa trên cơ bản truy cập qua Web.
basic: cơ bản, VD> networking basics: cơ bản về nối mạng
essential: trọng yếu, VD> Essential Concepts in Computer Networking: Những khái niệm trọng yếu trong nối mạng máy điện toán.
foundation: nền tảng
fundamental: căn bản, VD> Fundamental Theorem of Arithmetic: định lý căn bản của số học
important: quan trọng

Từ tương lân:
establishment: cơ sở -  VD:> a business establishment: cơ sở kinh doanh
unit: đơn vị – VD:> a production unit: một đơn vị sản xuất

Tham khảo:

http://en.wikipedia.org/wiki/Cross-platform

You must be logged in to post a comment.