Recent Comments

structure

cấu trúc

Từ tương cận:
infrastructure: cấu trúc hạ tầng
restructure: cấu trúc lại, tái cấu trúc

Từ tương lân:
architecture: kiến trúc
background: nền – VD> background color: mầu nền
base:cơ bản; based: dựa trên cơ bản – VD> web-based application: ứng dụng dựa trên cơ bản truy cập qua web.
build: tạo mới, tân tạo. build new thing from scratch: tạo mới sự vật gì đó từ đầu. – VD> build a computer: ráp mới, tạo mới  máy tính (máy điện toán); building permit: giấy phép tạo mới; building code: quy chuẩn tạo mới
rebuild: tái tạo
create: sáng tạo
construct, construction: xây dựng – VD> construction permit: giấy phép xây dựng; reconstruct: xây dựng lại, tái xây dựng
foundation: nền tảng
fundamentals of computing science: căn bản về khoa học điện toán; fundamental structure of IP addressing: cấu trúc căn bản của việc phân bổ địa chỉ IP.
platform: hệ nền – VD> multi-platform: đa hệ nền. cross-platform: hệ nền chéo

You must be logged in to post a comment.