tag

thẹ

Ví dụ:

Từ tương cận:
name tag: thẹ tên
price tag: thẹ giá

Từ tương lân:
card  – credit card: thẻ tín dụng, network card: thẻ mạng
board – printed circuit board: bo mạch in, motherboard: bo cái, newtwork board: bo mạng.
– bulletin board: bảng công báo,  bulletin board system: hệ thống bảng công báo.

This entry was posted in Hệ điều hành, Phổ thông, Ứng dụng, Đề nghị and tagged , , , , . Bookmark the permalink.

Leave a Reply