Recent Comments

expert

expert (n): chuyên gia

Từ tương cận: professional (n): người/nhà chuyên nghiệp, người/nhà chuyên môn specialist (n): chuyên viên technician (n): kỹ thuật viên repairman (n): thợ sửa (máy) user (n): người dùng, người sử dụng illiterate (n): người dốt hoặc không hiểu biết gì về một lĩnh vực nào đó

Ví dụ: computer [...]

backup

dự phòng, sao lưu dự phòng

Ví dụ: backup administrator: người quản trị dự phòng backup copy: bản sao chép dự phòng backup file: tệp dự phòng backup power supply: nguồn cấp điện dự phòng backup representative: người đại diện dự phòng

backup services: dịch vụ (sao lưu) dự phòng Online Backup: sao lưu [...]

computer

máy điện toán

Thiết bị có khả năng thực hiện một loạt các phép tính số học (arithmetic) như cộng, trừ, nhân, chia… và các phép toán logic (logical operations) chẳng hạn như AND, NOT, OR hoặc XOR,… các chỉ thị (instructions) mang tính tư duy mà không cần con người giúp . Máy [...]

EC2

Elastic Compute Cloud

Mạng mây Điện toán Co giản

Ví dụ:

Amazon EC2: Mạng mây điện toán co giản Amazon

SPKI

Simple Public Key Infrastructure

cấu trúc hạ tầng (cho) chìa công khai đơn giản

PKI

Public Key Infrastructure

cấu trúc hạ tầng (cho) chìa công khai

PKI bao gồm phần cứng, phần mềm, con người, chính sách, và các thủ tục cần thiết để tạo, quản lý, phân phối, sử dụng, lưu trữ, và thu hồi giấy chứng nhận kỹ thuật số.

Tham khảo: http://en.wikipedia.org/wiki/Public-key_cryptography

hyper

thái, hiếu, mẫn denotes something as ‘extreme’ or ‘beyond normal’

Ví dụ: hyperlink: (n): thái kết hypertext: (n): văn bản thái trạng, thái văn bản hyperactive (adj): hiếu động hypersensitive (adj) mẫn cảm

Từ tương cận: meta: siếu: after, behind VD> metadata: siếu dữ liệu; metafile: siếu tệp; metalanguage: siếu ngôn ngữ; metalink: siếu [...]

meta

siếu: after, behind

Ví dụ: metadata: siếu dữ liệu metafile: siếu tệp metalanguage: siếu ngôn ngữ metalink: siếu kết metatext: siếu văn bản

Từ tương cận: hyper: thái: denotes something as ‘extreme’ or ‘beyond normal’ super: siêu: in excess, above, superior

key

key (n): chìa , chìa khoá, phím, giọng nói key (adj): then chốt, mấu chốt, chủ chốt

Ví dụ: key (n):

keyword (n): từ then hoặc từ then chốt, viết tắt của “key word” (từ then chốt). “từ then” được sử dụng để tìm kiếm (search) thông tin, hoặc dùng như một mẫu [...]

backlinks

hồi kết, kết nối trở lại

Từ đồng nghĩa

inbound links: kết nối nội biên incoming links: kết nối đi vào inlinks: nội kết inward links: kết nối hướng nội