Recent Comments

apps

application program(s)

trình dụng

Từ ghép tắt (portmanteau word) của chương trình ứng dụng. Trình dụng đối lại với chương trình hệ thống (systems program)

Ví dụ: web apps: trình dụng web. Ứng dụng sử dụng các công nghệ như Javascript, CSS và HTML và được thực thi trong một trình duyệt web. App [...]

global

toàn cầu

Ví dụ: Global Positioning System: Hệ thống định vị toàn cầu

Từ tương cận:

universal (adj): hoàn vũ, phổ dụng, phổ quát

Ví dụ: Universal Mobile Telecommunications Systems: Hệ thống viễn thông di động hoàn vũ universal language:  ngôn ngữ hoàn vũ universal email account: tài khoản thư điện tử phổ dụng [...]

multi

đa

Ví dụ: multi-chanel:  đa kênh multi-color: đa sắc. VD> 8 Mode Multi-Color Light Up Pen. multi-directional HDTV antenna: an-ten HDTV đa hướng multi-function: đa nhiệm multi-national company: công ty đa quốc gia multi-part: đa phần multi-platform: đa hệ nền multi-polar: multi-polarity: đa cực multi-power:  đa năng multi-purpose: đa mục đích multi-talent: đa tài [...]

platform

hệ nền

Ví dụ: multi-platform: đa hệ nền cross-platform: hệ nền chéo 64-bit platform operating system: hệ điều hành hệ nền 64-bit (AMD hoặc Intel x64) content management platform: hệ nền quản lý nội dung hardware platform: hệ nền phần cứng multi-OS platform: hệ nền đa OS, hệ nền đa hệ điều hành multi-tasking [...]

component

thành phần

components of a computing cloud: các thành phần của một mạng mây điện toán

Từ tương lân: parts: linh kiện sub-parts: phụ kiện accessories: phụ tùng

custom

tuỳ khách, tuỳ ý khách

Ví dụ: custom training: huấn luyện tuỳ khách custom built computer: máy  điện toán được ráp tuỳ (ý) khách (hàng)

Từ tương cận: customer: khách hàng

Từ tương lân: option: tuỳ chọn

deliver

phân phát, phát, giao phát

Ví dụ: Delivering services from the cloud: Phân phát các dịch vụ từ (mạng) vân mây

Từ tương cận: provide: cung cấp distribute: phân phối publish: phát hành

Từ tương lân: scatter: phát tán

type

loại

Ví dụ: Differentiating types of clouds: public, private, hybrid: Phân biệt các loại vân mây: công khai, tư nhân, hỗn hợp

Từ tương cận: style: kiểu

pay-as-you-use

chi trả theo mức sử dụng

Ví dụ: pay-as-you-use billing model: mô hình thanh toán chi trả theo mức sử dụng

adopt

thừa nhận

Ví dụ: adopting the cloud: thừa nhận (mạng) vân mây adopt a proposal: thừa nhận một đề án technology adoption lifecycle: chu trình thừa nhận công nghệ