Recent Comments

structure

cấu trúc

Từ tương cận: infrastructure: cấu trúc hạ tầng restructure: cấu trúc lại, tái cấu trúc

Từ tương lân: architecture: kiến trúc background: nền – VD> background color: mầu nền base:cơ bản; based: dựa trên cơ bản – VD> web-based application: ứng dụng dựa trên cơ bản truy cập qua web. build: tạo [...]

file

tệp, tệp tin

Từ tương cận: file system: hệ thống tệp, hệ thống tệp tin filesystem: tệp hệ, tệp hệ thống

Từ tương lân: profile: tư tệp

OpenOffice

http://www.openoffice.org/

tag

thẹ

Ví dụ:

Từ tương cận: name tag: thẹ tên price tag: thẹ giá

Từ tương lân: card  – credit card: thẻ tín dụng, network card: thẻ mạng board – printed circuit board: bo mạch in, motherboard: bo cái, newtwork board: bo mạng. – bulletin board: bảng công báo,  bulletin board system: hệ thống [...]

metapackage

siếu gói

Từ tương lân:

metafile: siếu tệp metalanguage: siếu ngôn ngữ metadata: siếu dữ liệu

Từ tương lân:

superconduct: siêu dẫn

ABK

Automatic BacKup (file extension)

Dự phòng Tự động (phần nối dài của tệp)

Phần nối dài (extension) “.ABK” được dùng để xác định (identify) đây là một tệp dự phòng (backup file) được tự động tạo ra trong khi sử dụng một số chương trình, chẳng hạn như CorelDRAW hoặc PrintMaster Gold. Ví dụ: [...]

extension

Phần nối dài

Ví dụ: file extension: phần nối dài tệp được dùng để chỉ định dạng của tệp (file format) trong một số hệ điều hành. tệp “MyHinhVe.abk” gồm có hai phần: tên tệp là “MyHinhVe”, và phần nối dài “.abk” để chỉ tệp thuộc loại tệp dự phòng do chương trình CorelDraw [...]

password

mật ký

Một loạt các ký tự bí mật cho phép người  dùng truy cập vào một tệp tin, máy tính, hoặc chương trình.

Từ tương cận: passphrase: mật ngữ passmark: mật tích passcode: mật mã

Biện giải: mật: secret; khẩu: mouth, cái miệng, bằng lời nói, bằng miệng (oral). Mật khẩu: lời bí [...]